Từ vựng, ngữ pháp Tiếng Anh 11 (Nâng cao) - Units 1-8

remind (v) nhắc lại

opinion (n) quan điểm, ý kiến

pack up (v) thu dọn

stuffed animal (n) thú nhồi bông

stuff (n) đồ đạc

satisfaction (n) sự hài lòng,thỏa mãn

break out into tears (v) phát khóc

thick and thin (idiom): good and bad times

loser (n) người thua cuộc

cheat (v) lừa đảo

confide (v) tin cậy, tín nhiệm

doc29 trang | Chia sẻ: jinkenedona | Lượt xem: 2794 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Từ vựng, ngữ pháp Tiếng Anh 11 (Nâng cao) - Units 1-8, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 had studied hard last year, we would have got good marks.
 1. Form: If + S + had + V3/ed…., S + would/could + have + V3/ed…. 
 2. Use: Diễn tả một điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ.
 * Summary:
Type
If clauses
Main clauses
1
If + S + V1…..,
S + will + Vo……
2
If + S + V2/ed…..,
 (be à were)
S + would/could + Vo……
3
If + S + had+V3/ed….,
S + would/could+have+V3/ed….
 IV. Note:
 Một số từ/cụm từ có thể thay cho IF với nghĩa tương đương: unless (từ khi); provided that; as long as (miễn là); suppose (cho là); in case (trong trường hợp); on condition that (với điều kiện)
 Ex: - We will be late unless we hurry.
 - You can borrow my book provided that you bring it back.
UNIT 8: POSTAL AND TELECOMMUNICATION SERVICES
J VOCABULARY
A. READING (pages 105-108)
postal (adj) thuyộc bưu điện
telecommunications (n) viễn thông
Wikipedia (n) từ điển BK toàn thư
Blog (n) nhật kí trên mạng
Yahoo! Messager (n) người đưa tin 
cell phone (n) điện thoại di động
landline phone(n) điện thoại cố định
link (v) = connect: kết nối
hook up (v) móc nối
Internet Service provider: nhà cung cấp dịch vụ Internet
dial (v) quay số
access (n) truy cập
Asymmetric Digital Subscriber Line: Đường dây Thuê bao số không đối xứng
cable modem (n) mô đem cáp
purpose (n) mục đích
search (n) sự tìm kiếm
commerce (n) thương mại
teleconferencing (n) dự hội nghị qua điện thoại hoặc phát hình trực tiếp
telecommuting (n) làm việc tại nhà qua máy tính
research (n) nghiên cứu
distribute (v) phân phối
router (n) bộ chọn đường truyền
commentary (n) lời bình luận
diary (n) nhật kí
track (v) truy nhập
connectivity (n) tính kết nối
B. LISTENING (pages 108-109)
address (n) địa chỉ
keep in touch (v) liên lạc
code (n) mật mã
branch office(n văn phòng chi nhánh
urgent (adj) khẩn cấp	
C. SPEAKING (pages 110-111)
instruction (n) chỉ dẫn
type (v) đánh máy
International (adj) quốc tế
landline phone(n) điện thoại cố định
contact (v) tiếp xúc
D. WRITING (pages 111-113)
complaint (n) sự phàn nàn
inconvenience (n) sự bất tiện
package(n) =parcel:bưu kiện,gói hàng
circumstance (n) hoàn cảnh
manager (n) nhà quản lí
unsatisfactory (adj) chưa thoả đáng
dissatisfaction (n) sự không hài lòng
refund (n) sự hoàn trả
compensated (v) đền bù, bồi thường
E.LANGUAGE FOCUS (p.113-117)
trouble (n) vấn đề khó khăn
disturb (v) quấy rầy
emergency (n) khẩn cấp
communicate (v) giao tiếp
pack (v) đóng gói
1 GRAMMAR
A. Pronouns: one(s), someone, everyone, anyone, no one.
 1. one(s): Dùng để thay thế danh từ đã được đề cập trước đó;
 Ex: - There are three rulers on the table. The blue one (ruler) is mine.
 - The green apples are cheaper than the red ones (apples). 
 2. someone, everyone: Dùng trong câu khẳng định.
 Ex: - There is someone at the door.
 - Everyone knows the solution to this problem.
 3. anyone: Dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
 Ex: - There isn’t anyone in the house.
 - Did you talk to anyone at the party?
 4. no one: Thường dùng động từ ở dạng khẳng định.
 Ex: No one likes to come to this restaurant.
 * Các động từ theo các đại từ bất định trên thường ở số ít. 
B. Indirect Speech with Conditional Sentences
 Ex: a/ “If I leave now, I’ll catch the train.”
 à He told me that if he left then, he would catch the train.
 b/ “If you came back tomorrow, I would help you.”
 à She said that if I came back the following day, she would help me.
 c/ “If I had practiced more, I couldn’t have nade such mistakes.”
 à Lan said that if she had practiced more, she couldn’t have made such mistakes.
 * Khi đổi câu điều kiện sang gián tiếp.
 1. Đổi động từ giới thiệu sang: “said, told, pointed out, ….”.
 2. Đổi thì: (V1 àV2/ed; can/ will/ may +Vo àcould/ would/ might +Vo), ta không đổi thì trong điều kiện 2 và 3.
 3. Đổi ngôi: 
 - Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ TỪ trong mệnh đề chính
- Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với TÚC TỪ trong mệnh đề chính
- Ngôi thứ BA không đổi.
 4. Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:
Direct Speech
Indirect Speech
1. today/tonight
2. now
3. ago
4. yesterday
5. last week
6. tomorrow
7. next week
8. this
9. these
10. here
1. that day/ that night
2. then
3. before
4. the previous day/ the day before
5. the previous week/ the week before
6. the following day/ the day after
7. the following week/ the week after 
8. that
9. those
10. there
CONSOLIDATION 2
J VOCABULARY
A. PRONUNCIATION (page 118)
B. LISTENING (page 118)
total (v) tổng cộng
double (v) gấp đôi
figure (n) con số
reach (v) tiến đến
expect (v) mong đợi
C. VOCABULARY(pages 119-120)
merry (adj) vui vẻ
readiness (n) sự sẳn sàng
ornament (n) đồ trang hoàng
D. GRAMMAR (pages 120-122)
hide hid hidden: che, giấu
clump (n) lùm, bụi
thief (n) tên trộm
jewelry (n) đồ trang sức
win the lottery: trúng số
census (n) sự điều tra
E. READING (pages 122-123)
region (n) vùng, miền
populated (adj) đông đúc
tend (v) có xu hướng
industrial (adj) thuộc công nghiệp
baby (n) đứa trẻ
immigration (n) sự di dân
F. WRITING (pages 112-125)
double-click (v) nhấp đôi
icon (n) mục
password (n) mật mã
browser (n) đọc lướt qua
switch on (v) mở công tắc
button (n) nút
scamble (v) trộn lẫn
description (n) sự mô tả
via (prep) qua đường
B J I
 Success to you!!!
IRREGULAR VERBS
No
Infinitive
Past Simple
Past Participle
Meaning
1
be(am/is/are)
was/ were
been
thì, là, ở
2
arise
arose
arisen
xuất hiện
3
bear
bore
born
sinh ra
4
beat
beat
beaten
đánh, đập
5
become
became
become
trở nên
6
begin
began
begun
bắt đầu
7
bend 
bent
bent
cúi, gập
8
bet
bet
bet
đánh cuộc
9
bite
bit
bitten
cắn
10
bleed
bled
bled
chảy máu
11
blow
blew
blown
thổi
12
break
broke
broken
làm vỡ
13
breed
bred
bred
nuôi
14
bring
brought
brought
mang
15
build
built
built
xây dựng
16
burn*
burnt
burnt
đốt cháy
17
burst
burst
burst
bừng cháy
18
buy
bought 
bought 
mua
19
catch
caught
caught
bắt được
20
choose
chose
chosen
chọn lựa
21
come
came
come
đến
22
cost
cost
cost
trị giá
23
creep
crept
crept
bò 
24
cut
cut
cut
cắt
25
dig
dug
dug
đào
26
do
did
done
làm
27
draw
drew
drawn
vẽ
28
dream*
dreamt
dreamt
mơ
29
drink
drank
drunk
uống
30
drive
drove
driven
lái xe
31
eat
ate 
eaten 
ăn
32
fall
fell
fallen
té xuống
33
feed
fed
fed
cho ăn
34
feel
felt
felt
cảm thấy
35
fight
fought 
fought 
đánh nhau
36
find
found
found
tìm thấy
37
fit
fit
fit
vừa vặn
38
fly
flew
flown
bay
39
forecast
forecast
forecast
dự báo
40
forget
forgot
forgot(ten)
quên
41
forgive
forgave
forgiven
tha thứ
42
freeze
froze
frozen
đông lạnh
43
get
got
got(ten)
đạt được
44
give
gave
given
cho
45
go
went
gone
đi
46
grind 
ground
ground
nghiền
47
grow
grew
grown
mọc
48
hang
hung
hung
treo
49
have
had
had
có, dùng
50
hear
heard
heard
nghe
51
hide 
hid
hidden 
che giấu
52
hit
hit
hit
đụng
53
hold
held
held
cầm, nắm, tổ chức
54
hurt 
hurt 
hurt 
làm đau
55
keep
kept
kept
giữ
56
know
knew
known
biết
57
lay
laid
laid
đặt, để
58
lead
led
led
dẫn dắt
59
learn*
learnt
learnt
học
60
leave 
left 
left 
rời khỏi
61
lend
lent
lent
cho mượn
62
let
let
let
để cho
63
lose
lost
lost
đánh mất 
64
make
made
made
làm
65
mean
meant
meant
nghĩa là
66
meet
met
met
gặp
67
overcome
overcame
overcome
vượt qua
68
pay
paid
paid
trả tiền
69
put
put
put
đặt, để
70
quit
quit
quit
thoát ra
71
read
read
read
đọc
72
ride
rode
ridden
cưỡi, đạp xe
73
ring
rang
rung
reo, rung
74
rise
rose
risen
nhô,mộc lên
75
run
ran
run
chạy
76
say
said
said
nói
77
see
saw
seen
trông thấy
78
seek
sought
sought
tìm kiếm
79
sell
sold
sold
bán
90
send
sent
sent
gửi đi
81
set
set
set
xếp đặt
82
shake 
shook
shaken 
lắc
83
shoot
shot
shot
bắn
84
shut
shut
shut
đóng lại
85
sing
sang
sung
hát
86
sink
sank
sunk
chìm, đắm
87
sit
sat
sat 
ngồi
88
sleep
slept
slept
ngủ
89
slide
slid
slid
trượt đi
90
smell*
smelt
smelt
ngửi
91
speak
spoke
spoken
nói
92
speed
sped
sped
tăng tốc
93
spell
spelt
spelt
đánh vần
94
spend
spent
spent
tiêu xài
95
spill
spilt
spilt
tràn ra
96
spread
spread
spread
lan truyền
97
steal
stole
stolen
đánh cắp
98
stand
stood
stood
đứng
99
sting
stung
stung
chích, đốt
100
strike
struck
struck
đánh
101
swear
swore
sworn
thề
102
sweep
swept
swept
quét
103
swim
swam
swum
bơi, lội
104
swing
swung
swung
đánh đu
105
take
took
taken
cầm, nắm
106
teach
taught
taught
dạy
107
tear
tore
torn
xé rách
108
tell
told 
told 
bảo, kể
109
think
thought
thought
suy nghĩ
110
throw
threw
thrown
ném
111
thrust
thrust
thrust
ấn mạnh
112
understand
understood
understood
hiểu
113
wake
woke
woken
đánh thức
114
wear
wore
worn
mặc, đội
115
weave
wove
woven
dệt
116
weep
wept
wept
khóc
117
wet
wet
wet
làm ướt
118
win
won
won
thắng
119
write
wrote
written
viết
* Có thể thêm “ed” để thành lập V2 hoặc V3.
MỤC LỤC
Ç Ì È
	Trang 
UNIT 1: FRIENDSHIP 	1
UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCE 	5
UNIT 3: PARTIES 	6
UNIT 4: VOLUNTEER WORK AND LITERACY PROGRAMS 	8
CONSOLIDATION 1	11
UNIT 5: COMPETITIONS 	11
UNIT 6: POPULATION 	14
UNIT 7: CELEBRATIONS 	16
UNIT 8: POSTAL AND TELECOMMUNICATION SERVICES 	18
CONSOLIDATION 2	21

File đính kèm:

  • doctv_np_ta11_nc_hki_2908.doc
Tài liệu liên quan