Thành ngữ động vật phần 1: mouse idioms

Với bài viết này chúng ta hãy cùng xem có những thành ngữ tiếng Anh nào về

chuột nhé !

1. As poor as a church mouse (mice)

- Very poor

- Nghèo rớt mồng tơ

pdf5 trang | Chia sẻ: việt anh | Ngày: 09/09/2016 | Lượt xem: 629 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Thành ngữ động vật phần 1: mouse idioms, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thành ngữ động vật phần 1: mouse 
idioms 
 Với bài viết này chúng ta hãy cùng xem có những thành ngữ tiếng Anh nào về 
chuột nhé ! ^^ 
1. As poor as a church mouse (mice) 
 - Very poor 
- Nghèo rớt mồng tơ 
i 
Ex: My aunt is as poor as a church mouse. 
 The Browns are poor as church mice. 
2. As quiet as a mouse 
- Very quiet 
- Im lặng như tờ 
Ex: You'd better be as quiet as a mouse while Grandma takes her nap. 
3. Burn not your house to fright the mouse away 
- Do not do something drastic when it is not necessary 
- Làm việc gì đó khi không cần thiết 
Ex. Ellen: I don't like my nose; I think I'll have surgery to make it look better. 
 Jane: You can make it look better by using different makeup. Don't burn your 
house to fright the mouse away. 
4. Play cat and mouse with (someone) 
- To tease or fool someone, to change between different types of behavior when 
dealing with someone 
- Chơi trò mèo vờn chuột 
Ex. The man is playing cat and mouse with his company about his plans to quit or 
not. 
5. Are you a man or a mouse? 
- Something you say to encourage someone to be brave when they are frightened to 
do something 
- Bạn sử dụng câu này để khích lệ ai đó khi họ sợ sệt 
Ex. Just tell your boss that you think she's making the wrong decision; what are 
you, a man or a mouse? 
6. When the cat's away, the mice will play 
- When you are not watching someone they may get into trouble 
- Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm 
Ex. When the cat's away, the mice will play and when the teacher left the 
classroom the students began to play around. 

File đính kèm:

  • pdfdoc55_4184.pdf