'For sake' hay 'For God's sake' nghĩa là gì?

Khi xem film hoặc nghe người nước ngoài nói, chúng ta thấy rằng họ hay bắt đầu

câu với: "For sake." hoặc "For God's sake." Vậy ý nghĩa của những câu trên là

thế nào? Chúng ta hãy tìm hiểu với bài viết sau đây.

pdf5 trang | Chia sẻ: việt anh | Ngày: 08/09/2016 | Lượt xem: 720 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu 'For sake' hay 'For God's sake' nghĩa là gì?, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
'For sake' hay 'For God's sake' 
nghĩa là gì? 
 Khi xem film hoặc nghe người nước ngoài nói, chúng ta thấy rằng họ hay bắt đầu 
câu với: "For sake..." hoặc "For God's sake..." Vậy ý nghĩa của những câu trên là 
thế nào? Chúng ta hãy tìm hiểu với bài viết sau đây. 
Khi xem film hoặc nghe người nước ngoài nói, chúng ta thấy rằng họ hay bắt đầu 
câu với: "For sake..." hoặc "For God's sake..." Vậy ý nghĩa của những câu trên là 
thế nào? Chúng ta hãy tìm hiểu với bài viết sau đây. 
For conscience sake = Vì lương tâm [không cần "s" sau "conscience"] 
They stayed together for the sake of the children = Hai vợ chồng ráng sống với 
nhau vì con cái họ. 
For God’s sake, be patient! = Hãy kiên nhẫn! 
For heaven’s sake, don’t be late! = Ðừng đến trễ! 
For the sake of argument = Chỉ để lý luận mà thôi 
Let’s say, just for the sake of argument, that you have $10,000 to invest = Hãy giả 
sử, để lý luận mà thôi, rằng anh có 10 ngàn mỹ kim để đầu tư. 
I’m telling you this for your own sake = Tôi kể cho anh nghe chuyện này là vì lợi 
ích của anh. 
For God’s sake, Helen, what have you done to your hair? = Trời đất ơi, Helen, con 
làm gì với mái tóc của con vậy? 
For old times’ sake = Vì kỷ niệm xưa. 
When the divorced couple got old, they had dinner together every once in a while, 
for old times’ sake = Khi hai người đã ly dị trở về già, thỉnh thoảng họ ăn tối với 
nhau để nhớ lại thời dĩ vãng. 
Art for art’s sake = Nghệ thuật vì nghệ thuật. 
Tóm lại: For heaven’s sake, for Pete’s sake, là những câu dùng thêm vào câu 
nói diễn tả sự nhấn mạnh, tỏ sự ngạc nhiên, mất kiên nhẫn hay giận dữ. 

File đính kèm:

  • pdfdoc32_5347.pdf
Tài liệu liên quan