Thuyết trình Money

a) Gross margin: Tổng lợi nhuận

b) Recession: Suy thoái kinh tế

c) Shares: Cổ phiếu

d) Debt: món nợ

e) Stock market: Thị trường chứng khoán

d) Investment: Đầu tư

 

ppt47 trang | Chia sẻ: việt anh | Lượt xem: 2281 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Thuyết trình Money, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
: Tổng lợi nhuậnb) Recession: Suy thoái kinh tếc) Shares: Cổ phiếud) Debt: món nợe) Stock market: Thị trường chứng khoánd) Investment: Đầu tưMoney owed by one person or organization to another person or organization (Tiền mắc nợ của một người hoặc một tổ chức khác)A period of time when business Activity decreases because the economy is doing badly (Một thời gian hoạt động kinh doanh giảm sút bởi vì kinh tế đang xấu đi )`3. Difference between the selling priceof a product and the cost of producing it.( Sự khác nhau giữa một giá bán một sản phẩm với chi phí sản xuất ) d) debt(món nợ)b) Recession(suy thoái kinh tế) a) gross margin (Tổng lợi nhuận hay lãi gộp)4. A place where company shares are bought and sold ( Nơi mà các cổ phiếu của công ty được mua vào và bán ra ) 5.Money which people or organizations put into a business to make a profit(Tiền mà mọi người hoặc tổ chức đưa vào kinh doanh để kiếm lợi nhuận ) 6. Equal parts into which the capital or ownership of a company is divided( Những phần mà trong đó vốn hoặc quyền sở hữu của công ty được chia) e) stock market (Thị trường chứng khoán.) f) Investment (Đầu tư) c) Shares(Cổ phiếu) B. Match the sentence halves. (Page 40)New Words Earnings per share: Thu nhập trên mỗi cổ phiếu 2. Forecast: Dự báo3. Bankruptcy: Phá sản4. Dividend: Cổ tức 5. Pre-tax profits: Lợi nhuận trước thuế 6. Revenues: Doanh thua) Owners: Chủ sở hữu b) Divided: Chia, phân chiac) Description: Mô tảd) Dividend: Cổ tức Government : Chính phủ b) a company’s profits divided by the number of it shares.(lợi nhuận của một công ty chia cho số lượng cổ phiếu )c) a description of what is likely to happen in the future( một mô tả về những gì có thể xảy ra trong tương lai) e) when a person or organization is unable pay their debts( Khi một người hoặc một tổ chức không thể trả nợ ) Earnings per share are(Thu nhập trên Mỗi cổ phiếu) 2. A forecast is( Một dự báo là) 3. Bankruptcy is ( phá sản là ) a part of the profits of a company paid to the owners of shares (một phần lợi nhuận của một công ty trả cho chủ sở hữu cổ phần) f) the money a business makes before payment to the government(Tiền một doanh nghiệp trước khi nộp cho nhà nước) d) money which businesses receive from selling goods or services.(tiền mà các doanh nghiệp nhận được từ bán hàng hoá, dịch vụ) 4. A dividend is ( Một cổ tức là )5. Pre-tax profits are( Lợi nhuận trước thuế ) 6. Revenues are( Doanh thu ) C. Complete this report with the terms from exercises A and B. ( Page 40) New Words: ( Theo dõi theo dòng)Excellent: tuyệt vời, xuất sắc.3. Profits (n): Lợi nhuận5. Increase (n): Tăng, tăng thêm6. Shareholder (n): Cổ đông7. Expansion (n): Mở rộng8. increase (n): Sự tăng thêm 11. Distributor (n): Người phân phối11. Cost (n): chi phí12. Reduce (v): Giảm bớt. hạ14. Improve (v): cải tạo, cải thiện14. Significant : Quan trọng, đáng kể15. Satisfied (adj): Hài lòng, thỏa mãn15. Share price : Giá cổ phiếu15. Economic : Kinh tế16. Reflect : phản ánhPre-tax profits: Lợi nhuận trước thuế forecast : Dự báoRecession: Suy thoái kinh tếearnings per share: Thu nhập trên mỗi cổ phiếuDividend: cổ tức Shares: Chổ phiếuInvestment: Đầu tưRevenues: Doanh thugross margin: Lợi nhuận gộpDebt: khoản nợBankruptcy: Phá sảnRevenues: Doanh thuII: READINGE. Match the words to make word partnerships from the text. (Page 43)1. Consumer – d) spending: Chi tiêu tiêu dùng2. Tax – c) refunds : Hoàn thuế3. International – a) division: Khu vực kinh tế4. Quarterly – e) earnings: Thu nhập quý5. Price – b) pressure: Áp lực về giá3: LANGUAGE REVIEW. We can descride trends in English in different ways. For example: (page 43)1. Verbs of change : Động từ thay đổiProfits soared 18%: Lợi nhuận tăng vọt 18%Profits are falling: Lợi nhuận giảmSales plummeted in January: Bán hàng giảm mạnh trong tháng giêng2. Prepositions: Giới từProfits rose 11% to $ 2,7 billion : Lợi nhuận tăng 11% lên 2,7 tỷ USDProfits have gone up from 3 million to 4 million euros: Lợi nhuận đã tăng lên từ 3 triệu lên 4 triệu EUROOur business grew by 10% last year: Việc kinh doanh của chúng tôi tăng 10% so với năm ngoái.There’s been a decrease in annual sales of 1 milion euros: Sự giảm sút trong doanh thu hàng năm của 1 triệu Euro.Last year profit stood at 2,5 million pounds: Năm ngoái, lợi nhuận đứng ở mức 2,5 triệu bảng3. Different verb forms: Các hình thức động từ khác nhauThe figures show a positive trend. ( present simple): Các con số cho thấy một xu hướng thích cực ( Hiện tại đơn)We’re watching the trends carefully. ( present continouus): Chúng tôi đang xem xu hướng cẩn thận ( hiện tại tiếp diễn)Last year we made a loss. ( past simple ): Năm ngoái chúng tôi đã thụa hiện thua lỗ ( quá khứ đơn ).In recent months our profits have risen dramatically. ( Present perfect): Trong những tháng gần đây thì lợi nhuận của chúng tôi đã tăng đáng kể ( Hiện tại hoàn thành)If sales drop further, we’ll be in serious financial difficulty. ( First Conditional): Nếu doanh số bán hàng giảm hơn nữa, chúng tôi sẽ bị khó khăn về tài chính nghiêm trọng.Page 43decline: Từ chốigain: đạt đượcdrop: rơiincrease: tăng lênrocket: Tên lửaplummet: giảm mạnhdouble: tăng gấp đôifall: rơihalve: giảm một nửalevel off: chững lạitriple: barecover: phục hồidecrease: giảmfluctuate: biến độngimprove: cải thiệnpeak: cao điểmrise: gia tăngjump: nhảyII: PRACTICE FILEVOCABULARY ( page 40)19876543R2B. Cross out the word which does not normally go with the key word. (Page 21)RecessionTo come out of( Để đi ra khỏi)To pull something( Để kéo một cái gì ra khỏi )to plunge something into( Để lao xuống một cái gì đó)To decrease( Để giảm)1. Recessionm (Suy thoái kinh tế)To decrease( Để giảm)A forecastTo produce( làm ra)To give(để cung cấp cho)to make( tạo ra)To work(để làm việc)2. A forecast ( dự báo )To work(để làm việc)BankruptcyTo face(phải đối mặt với)To go into(để đi vào)to divide(để phân chia)To be close to( để được gần gũi với)3. Bankruptcy (Phá sản)to divide(để phân chia)A profitTo earn(để kiếm được)To do(để làm)to make(tạo ra)To generate( để tạo ra)4. A profit (Lợi nhuận)To do(để làm)InvestmentTo pay(phải trả)To make an(để thục hiện)To attract(để thu hút)To encourage (khuyến khích)5. Investment (Đầu tư)To pay(phải trả)DebtsTo invoice(để hóa đơn)To run up(tăng lên)to repay(trả nợ)To write off(để viết tắt)6. Debts (các khoản nợ)To invoice(để hóa đơn)C. Match these sentence halves GAME SHOWTHE PERFECT COUPLE( CẶP ĐÔI HOÀN HẢO)1. Sales went up beyond expectations, and Kernel computers made a 2. Our economic experts have produced aa) gloomy sales forecast for the next quarter.3. Competition is so fierce that many small travel operators are4. The government has promised to eliminate bureaucracy in order to5. They spend more than they earn and run up6. We fear that a rise in interest rates willb) Encourage foreign investment.c) plunge the country into recession.d) record profit of 150 million euros.e) close to bankruptcyf) huge debts on their credit cardsLANGUAGE REVIEW A. Complete these pairs of opposites. (Page 21):To go up(Đi lên)To go down(Đi xuống)2. to r_ se 2. to rise (tăng lên) to _ _ _l to fall(giảm xuống)3.To _ _cr_ _seTo de_ _ _ _ _ _3.To increease(Tăng)To decrease(Giảm)4.To s_ _rTo _ _ _mm_ _4.To soar(Tăng nhanh)To plummet(giảm mạnh)5.To _ _ _bleTo h_ _ _e5.To double(tăng gấp đôi)To halve(giảm một nửa)C. Complete the words to make the corresponding adverb for each adject (Page 22)Adjective( tính từ)Adverb( trạng từ)Nghĩa1.considerable2.dramatic3.gradual4.sharp5.significant6.slight7.steady8.Substantialconsiderably dramatically gradually sharply significantly slightly steadily substantiallyđáng kể, lớnấn tượng, kịch tínhdần dầnrõ ràng, sắc nétquan trọng, trọng đại sơ sài, không đáng kể,ổn địnhthực tế, đáng kể1. Despite the rising euro and falling sales2. The euro rose and sales fell slightlya) although they were affected by the strong euro as well.3. Compex’s profits did not remain constant4. Their competitors’ profits same increased5. The strong euro affected all software compainiesb) because of the strong euro and a slight fall in salesc) However, the profits of Compex’s competitors did not decrease.d) so Compex’s profits did not reach the level as in the e) Compex’s profits did not fall significantly.B. Study the five linking words in bold in exercise A. Then use each linking word twice to complete the following sentences. (Page 23)Sales of our range of fruit juices improved because we made the packaging more attractive. (Doanh số bán hàng của nước ép trái cây của chúng tôi cải thiện bởi vì chúng tôi thực hiện bao bì tốt hơn)2. As you can see from the graph , sales did very well in the second quarter. Since June, however there has been a gradual drop. (Như bạn có thể nhìn thấy từ đồ thị , bán hàng đã làm rất tốt trong quý II , kể từ tháng sáu, tuy nhiên đã giảm dần dần)3. Profits continued to rise despite a slight increase in production costs. (Lợi nhuận tiếp tục tăng mặc dù tăng nhẹ trong chi phí sản xuất)4. We plan to centralize distribution, so costs are likely to decrease. (Chúng tôi dự định tập trung phân phối, do đó Chi phí có thể giảm)5. September can be a difficult month because sales often fall after the summer holiday. (Tháng chín có thể là một tháng khó khăn vì doanh số bán hàng thường giảm sau kỳ nghỉ mùa hè.)6. Although the booming market for mobile communications, Alfitel’s share price fell steadily. (Mặc dù thị trường đang bùng nổ cho truyền thông di động , giá cổ phiếu của Alfile's giảm đều đặn)7. We have just relaunched the XL 30 under a different name, so sales will probably go up. (Chúng tôi đã bắt đầu lại LX 30 dưới một cái tên khác nhau, do đó doanh số bán hàng có thể sẽ đi lên)8. We launched our advertising campaign three months ago however , sales have not recovered yet. (Chúng tôi đưa ra chiến dịch quảng cáo của chúng tôi cách đây 3 tháng, tuy nhiên doanh số bán hàng đã không phục hồi)9. Profits went up although sales did not seem to improve. (Lợi nhuận đi lên mặc dù doanh số bán hàng dường như không cải thiện)THANK FOR YOUR LISTENING

File đính kèm:

  • pptthuyet_trinh_money_nhom_5_7674.ppt
Tài liệu liên quan