Tài liệu dành cho giáo viên tiếng Anh bậc THPT ôn luyện cho kỳ thi THPTQG (chương trình hợp tác địa phương) quyển 2 - Trường Đại học Ngoại Ngữ

LỜI NÓI ĐẦU .

7

 

PHẦN I .

8

 

A. CÁC CHUYÊN ĐỀ .

8

 

CHUYÊN ĐỀ 1: NGỮ ÂM (PHONETICS) .

12

 

CHUYÊN ĐỀ 2: THÌ ĐỘNG TỪ (VERB TENSES) .

20

 

CHUYÊN ĐỀ 3: CHỦ ĐỘNG - BỊ ĐỘNG .

27

 

CHUYÊN ĐỀ 4: DANH ĐỘNG TỪ VÀ ĐỘNG TỪ NGUYÊN

 

THỂ (V-ing & To V) .

30

 

CHUYÊN ĐỀ 5: ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU .

37

 

CHUYÊN ĐỀ 6: CỤM ĐỘNG TỪ THÀNH NGỮ .

40

 

CHUYÊN ĐỀ 7: DANH TỪ VÀ ĐẠI TỪ .

43

 

CHUYÊN ĐỀ 8: TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ .

47

 

CHUYÊN ĐỀ 9: CÁC HÌNH THỨC SO SÁNH .

51

 

CHUYÊN ĐỀ 10: GIỚI TỪ .

56

 

CHUYÊN ĐỀ 11: MẠO TỪ .

59

 

CHUYÊN ĐỀ 12: LIÊN KẾT TỪ .

62

 

CHUYÊN ĐỀ 13: CÁC LOẠI MỆNH ĐỀ .

64

 

CHUYÊN ĐỀ 14: CỤM PHÂN TỪ (V-ing & Pii) .

71

 

CHUYÊN ĐỀ 15: LIÊN KẾT TỪ & MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ /

 

CỤM TRẠNG TỪ .

73

 

CHUYÊN ĐỀ 16: CÂU ĐIỀU KIỆN .

79

 

CHUYÊN ĐỀ 17: THỂ THÔNG BÁO .

82

 

CHUYÊN ĐỀ 18: SỰ PHÙ HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG

 

TỪ .

86

 

CHUYÊN ĐỀ 19: ĐẢO NGỮ .

91

 

CHUYÊN ĐỀ 20: WORD FORMS & WORD CHOICE .

93

 

CHUYÊN ĐỀ 21: TỪ ĐỒNG NGHĨA & TỪ TRÁI NGHĨA .

95

 

2

 

 

CHUYÊN ĐỀ 22: THỰC HÀNH TIẾNG ANH GIAO TIẾP .

97

 

CHUYÊN ĐỀ 23: TÌM LỖI SAI .

102

 

CHUYÊN ĐỀ 24: VIẾT LẠI CÂU CÓ NGHĨA TƯƠNG ĐƯƠNG

 

.

104

 

CHUYÊN ĐỀ 25: GHÉP 2 CÂU ĐƠN THÀNH CÂU GHÉP

 

HOẶC CÂU PHỨC .

107

 

CHUYÊN ĐỀ 26: ĐỌC HIỂU .

111

 

CHUYÊN ĐỀ 27: ĐIỀN TỪ VÀO CHỖ TRỐNG TRONG ĐOẠN

 

VĂN .

115

 

ĐỀ MẪU THPT QG .

124

 

B. ĐÁP ÁN .

131

 

PHẦN II .

139

 

A. CÁC CHUYÊN ĐỀ .

139

 

CHUYÊN ĐỀ 1: NGỮ ÂM.

141

 

CHUYÊN ĐỀ 2: QUÁ KHỨ GIẢ ĐỊNH (PAST SUBJUCTIVES)

 

.

143

 

CHUYÊN ĐỀ 3: THÌ ĐỘNG TỪ .

147

 

(VERB TENSES) .

147

 

CHUYÊN ĐỀ 4: MODAL VERBS & MODAL PERFECT .

153

 

CHUYÊN ĐỀ 5: DANH ĐỘNG TỪ & ĐỘNG TỪ NGUYÊN

 

THỂ (GERUNDS & INFINITIVES) .

156

 

CHUYÊN ĐỀ 6: CHỦ ĐỘNG & BỊ ĐỘNG .

161

 

(ACTIVES & PASSIVES) .

161

 

CHUYÊN ĐỀ 7: CÂU ĐIỀU KIỆN .

167

 

(CONDITIONAL SENTENCES) .

167

 

CHUYÊN ĐỀ 8: THỂ THÔNG BÁO .

174

 

(REPORTED SPEECH) .

174

 

CHUYÊN ĐỀ 9: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSES)

 

.

182

 

CHUYÊN ĐỀ 10: CỤM PHÂN TỪ.

190

 

3

 

 

(PARTICIPLES) .

190

 

CHUYÊN ĐỀ 11: CÂU CHẺ .

192

 

(CLEFT SENTENCES) .

192

 

CHUYÊN ĐỀ 12: DANH NGỮ (NOUN CLAUSES) .

193

 

CHUYÊN ĐỀ 13: DANH TỪ & ĐẠI TỪ .

195

 

(NOUNS & PRONOUNS) .

195

 

CHUYÊN ĐỀ 14: MẠO TỪ .

196

 

(ARTICLES: A, AN, THE) .

196

 

CHUYÊN ĐỀ 16: SỰ HÒA HỢP CHỦ NGỮ - ĐỘNG TỪ .

199

 

(SUBJECT-VERB CONCORD) .

199

 

CHUYÊN ĐỀ 17: CÂU HỎI ĐUÔI.

201

 

(TAG-QUESTIONS) .

201

 

CHUYÊN ĐỀ 18: TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ .

203

 

(ADJECTIVES & ADVERBS) .

203

 

CHUYÊN ĐỀ 19: SO SÁNH .

204

 

(COMPARISONS) .

204

 

CHUYÊN ĐỀ 20: GIỚI TỪ .

210

 

(PREPOSITIONS) .

210

 

CHUYÊN ĐỀ 21: ĐỘNG TỪ CỤM .

222

 

(PHRASAL VERBS) .

222

 

CHUYÊN ĐỀ 22: THÀNH NGỮ & TỤC NGỮ.

230

 

(IDIOMS & PROVERBS) .

230

 

CHUYÊN ĐỀ 23: ĐẢO NGỮ .

233

 

(INVERSION) .

233

 

CHUYÊN ĐỀ 24: DẠNG TỪ .

237

 

(WORD-FORMS) .

237

 

CHUYÊN ĐỀ 25: LỰA CHỌN TỪ .

243

 

(WORD-CHOICE) .

243

 

4

 

 

CHUYÊN ĐỀ 26: TỪ ĐỒNG NGHĨA & TỪ TRÁI NGHĨA .

255

 

(SYNONYMS & ANTONYMS) .

255

 

CHUYÊN ĐỀ 27: NGÔN NGỮ GIAO TIẾP .

260

 

(COMMUNICATIVE LANGUAGE) .

260

 

CHUYÊN ĐỀ 28: ĐỌC HIỂU & ĐỌC ĐIỀN .

264

 

CHUYÊN ĐỀ 29: SENTENCE TRANSFORMATION &

 

SENTENCE COMBINATION .

295

 

(CHUYỂN ĐỔI CÂU VÀ GHÉP CÂU GIỮ NGUYÊN NGHĨA)

 

.

295

 

B. ĐÁP ÁN .

360

 

CHUYÊN ĐỀ 1 .

360

 

CHUYÊN ĐỀ 2 .

360

 

CHUYÊN ĐỀ 3 .

361

 

CHUYÊN ĐỀ 4 .

361

 

CHUYÊN ĐỀ 5 .

361

 

CHUYÊN ĐỀ 6 .

362

 

CHUYÊN ĐỀ 7 .

362

 

CHUYÊN ĐỀ 8 .

363

 

CHUYÊN ĐỀ 9 .

363

 

CHUYÊN ĐỀ 10 .

364

 

CHUYÊN ĐỀ 11 .

364

 

CHUYÊN ĐỀ 12 .

364

 

CHUYÊN ĐỀ 13: .

365

 

CHUYÊN ĐỀ 14 .

365

 

CHUYÊN ĐỀ 15 .

365

 

CHUYÊN ĐỀ 16 .

365

 

CHUYÊN ĐỀ 17 .

366

 

CHUYÊN ĐỀ 18: .

366

 

CHUYÊN ĐỀ 19: .

366

 

CHUYÊN ĐỀ 20: .

366

 

CHUYÊN ĐỀ 21 .

368

 

CHUYÊN ĐỀ 22 .

369

 

CHUYÊN ĐỀ 23 .

370

 

CHUYÊN ĐỀ 24: .

371

 

5

 

 

CHUYÊN ĐỀ 25: 372

 

CHUYÊN ĐỀ 26: 373

CHUYÊN ĐỀ 27: 374

CHUYÊN ĐỀ 28: 374

CHUYÊN ĐỀ 29: 376

MOCK EXAM 01 376

MOCK EXAM 02 377

 

MOCK EXAM 03 377

MOCK EXAM 04 378

 

MOCK EXAM 05 378

MOCK EXAM 06 379

MOCK EXAM 07 379

MOCK EXAM 08 380

MOCK EXAM 09 380

MOCK EXAM 10 381

 

doc399 trang | Chia sẻ: chuhaianh234 | Ngày: 19/12/2020 | Lượt xem: 458 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Tài liệu dành cho giáo viên tiếng Anh bậc THPT ôn luyện cho kỳ thi THPTQG (chương trình hợp tác địa phương) quyển 2 - Trường Đại học Ngoại Ngữ, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
D
126.
C
11.
C
40.
A
69.
B
98.
D
127.
C
12.
C
41.
D
70.
C
99.
A
128.
B
13.
A
42.
D
71.
C
100.
D
129.
C
14.
D
43.
C
72.
B
101.
B
130.
B
15.
B
44.
A
73.
D
102.
B
131.
D
16.
A
45.
B
74.
C
103.
B
132.
A
17.
B
46.
D
75.
A
104.
B
133.
A
18.
B
47.
C
76.
C
105.
B
134.
A
19.
A
48.
B
77.
B
106..
B
135.
C
20.
C
49.
D
78.
C
107.
C
136.
A
21.
A
50.
A
79.
B
108.
C
137.
A
22.
B
51.
A
80.
B
109.
C
138.
A
23.
C
52.
C
81.
D
110.
C
139.
B
24.
D
53.
D
82.
A
111.
B
140.
A
25.
B
54.
A
83.
B
112
C
141.
D
26.
A
55.
D
84.
C
113.
D
142.
A
27.
A
56.
C
85.
D
114.
D
143.
C
28.
C
57.
D
86.
A
115.
C
144.
D
29.
C
58.
A
87.
A
116.
B
145.
C
CHUYÊN ĐỀ 22:
1.
B
11.
D
21.
C
31.
C
2.
C
12.
D
22.
C
32.
D
3.
C
13.
D
23.
A
33.
B
4.
B
14.
C
24.
D
34.
A
369
5.
D
15.
C
25.
B
35.
B
6
A
16.
D
26.
D
36.
D
7.
A
17.
A
27.
B
37.
C
8.
A
18.
D
28.
A
38.
D
9.
D
19.
B
29.
A
39.
C
10.
D
20.
C
30.
D
40.
D
CHUYÊN ĐỀ 23:
Choose the best answer to each sentence
2.
A
12.
C
22.
D
3.
D
13.
CC
23.
B
4.
B
14.
B
24.
D
5.
A
15.
C
25.
C
6
B
16.
C
26.
C
7.
A
17.
A
27.
A
8.
C
18.
A
28.
A
9.
D
19.
B
29.
B
10.
B
20.
B
30.
D
Choose the sentences that is closest in meaning to the given one.
1.	B
B 
B
D
C
6	B
B
C
370
D
D
CHUYÊN ĐỀ 24:
1.
B
11.
D
21.
D
31.
D
41.
D
2.
C
12.
D
22.
B
32.
C
42.
C
3.
D
13.
C
23.
B
33.
D
43.
B
4.
D
14.
D
24.
B
34.
B
44.
A
5.
C
15.
D
25.
C
35.
A
45.
D
6
C
16
C
26.
A
36.
B
46.
B
7
D
17.
C
27.
C
37.
D
47.
A
8
B
18.
C
28.
A
38.
D
48.
C
9
C
19.
A
29.
C
39.
C
49.
B
10
A
20.
C
30.
C
40.
C
50.
A
Mark the letter A, B, C, or D to show the underlined part that needs correction.
1.
D
11.
C
2.
A
12.
A
3.
A
13.
D
4.
B
14.
C
5.
D
15.
C
6
B
16.
C
7.
D
17.
B
8.
A
18.
B
9.
D
19.
B
10.
B
20.
C
371
CHUYÊN ĐỀ 25:
1.
C
30.
A
59.
C
88.
B
117.
B
146.
C
175
B
2.
D
31.
A
60.
D
89.
C
118.
A
147.
A
176
A
3.
B
32.
B
61.
D
90.
B
119.
B
148.
D
177
C
4.
B
33.
D
62
A
91.
C
120.
B
149.
C
178
B
5.
A
34.
C
63.
B
92.
C
121.
D
150.
B
179
C
6
B
35.
A
64.
C
93.
D
122.
D
151.
C
180
C
7.
B
36.
C
65.
D
94.
D
123.
A
152
A
181
C
8.
D
37.
B
66.
A
95.
B
124.
A
153
A
182
D
9.
A
38.
C
67.
C
96.
B
125.
D
154
C
183
B
10.
B
39.
B
68.
C
97.
D
126.
B
155
D
184
B
11.
D
40.
C
69.
C
98.
C
127.
D
156
A
185
A
12.
B
41.
A
70.
D
99.
D
128.
C
157
B
186
C
13.
D
42.
A
71.
D
100.
C
129.
A
158
C
187
D
14.
B
43.
B
72.
D
101.
C
130.
D
159
A
188
A
15.
A
44.
A
73.
D
102.
D
131.
D
160
C
189
C
16.
B
45.
C
74.
A
103.
D
132.
B
161
C
190
A
17.
A
46.
B
75.
D
104.
A
133.
D
162
A
191
C
18.
C
47.
B
76.
D
105.
D
134.
B
163
D
192
D
19.
C
48.
A
77.
A
106.
B
135.
C
164
A
193
D
20.
A
49.
B
78.
C
107.
B
136.
C
165
A
194
A
21.
B
50.
A
79.
D
108.
D
137.
D
166
A
195
A
22.
C
51.
C
80.
C
109.
D
138.
D
167
C
196
B
23.
B
52.
B
81.
C
110.
B
139.
B
168
D
197
B
24.
B
53.
B
82.
C
111.
B
140.
A
169
B
198
C
25.
B
54.
C
83.
A
112
B
141.
B
170
C
199
B
26.
D
55.
A
84.
B
113.
A
142.
B
171
C
200
C
372
27.
C
56.
B
85.
A
114.
B
143.
B
172
D
28.
B
57.
A
86.
B
115.
B
144.
A
173
C
29.
A
58.
A
87.
D
116.
D
145.
D
174
D
CHUYÊN ĐỀ 26:
SYNONYMS
1.
A
11.
C
21.
A
31.
B
41.
A
2.
B
12.
B
22.
B
32.
A
42.
D
3.
B
13.
A
23.
B
33.
D
43.
A
4.
C
14.
C
24.
A
34.
D
44.
D
5.
D
15.
D
25.
B
35.
C
45.
C
6
A
16.
B
26.
C
36.
C
46.
D
7.
A
17.
A
27.
C
37.
D
47.
D
8.
C
18.
C
28.
A
38.
A
48.
C
9.
C
19.
C
29.
C
39.
A
49.
A
10.
C
20.
B
30.
D
40.
C
50.
D
ANTONYMS
1.
B
11.
B
21.
C
31.
B
41.
C
2.
C
12.
C
22.
C
32.
B
42.
B
3.
C
13.
D
23.
C
33.
C
43.
B
4.
D
14.
A
24.
B
34.
B
44.
D
5.
C
15.
A
25.
D
35.
D
45.
A
6
D
16.
B
26.
A
36.
C
46.
A
373
7.
B
17.
A
27.
C
37.
D
47.
C
8.
D
18.
B
28.
A
38.
B
48.
D
9.
C
19.
C
29.
B
39.
B
49.
D
10.
D
20.
B
30.
D
40.
A
50.
B
CHUYÊN ĐỀ 27:
1.
B
11.
C
21.
D
31.
C
2.
C
12.
C
22.
A
32.
A
3.
C
13.
A
23.
D
33.
B
4.
C
14.
C
24.
B
34.
A
5.
A
15.
D
25.
C
35.
D
6
B
16.
D
26.
C
36.
D
7.
B
17.
A
27.
A
37.
C
8.
B
18.
D
28.
A
38.
D
9.
A
19.
B
29.
B
39.
D
10.
B
20.
C
30.
A
40.
B
CHUYÊN ĐỀ 28:
PHẦN LÝ THUYẾT:
Reading Comprehension:
Skill 1: Example 1 (1.B 2.D)
Example 2 (1.C 2.A)
Skill 2: Example 1 (1.D 2.C)
Example 2 (1.D 2.C)
Skill 3: Example 1 (1.D 2.D)
Example 2 (1.C 2.D)
Skill 4: Example 1 (1.B 2.D 3.C)
Example 2 (1.D 2.C)
Example 3 (1.C 2.C 3.D)
Gap-Filling
Sample 1: 1.A 2.C 3.D 4. B 5.C
374
PHẦN ỨNG DỤNG:
Passage 1:
1.
D
2.
D
3.
A
4.
B
5.
B
Passage 2:
6
A
11
D
7
C
12
D
8
D
13
D
9
D
14
D
10
B
15
C
Passage 3:
16
B
21
B
17
C
22
A
18
C
23
A
19
C
24
B
20
B
25
D
Passage 4:
26
A
31
D
27
B
32
A
28
D
33
D
29
C
34
A
30
C
35
A
375
Passage 5:
36
B
41
D
37
B
42
D
38
D
43
A
39
D
44
D
40
D
45
C
CHUYÊN ĐỀ 29:
1.
D
11.
C
21.
D
2.
D
12.
D
22.
C
3.
A
13.
A
23.
B
4.
B
14.
C
24.
D
5.
C
15.
D
25.
C
6
A
16.
A
26.
B
7.
D
17.
C
27.
B
8.
B
18.
D
28.
B
9.
D
19.
B
29.
D
10.
D
20.
C
30.
B
MOCK EXAM 01
1.
D
11.
C
21.
B
31.
A
41.
B
2.
C
12.
D
22.
C
32.
D
42.
C
3.
D
13.
C
23.
B
33.
B
43.
A
4.
A
14.
D
24.
D
34.
C
44.
A
5.
A
15.
A
25.
D
35.
D
45.
A
6
C
16.
D
26.
A
36.
D
46.
B
376
7.
C
17.
B
27.
D
37.
B
47.
D
8.
A
18.
B
28.
D
38.
B
48.
C
9.
C
19.
A
29.
D
39.
B
49.
C
10.
B
20.
A
30.
B
40.
C
50.
D
MOCK EXAM 02
1.
B
11.
C
21.
D
31.
B
41.
C
2.
C
12.
D
22.
D
32.
C
42.
B
3.
B
13.
D
23.
B
33.
A
43.
B
4.
B
14.
C
24.
A
34.
A
44.
B
5.
D
15.
B
25.
C
35.
C
45.
C
6
A
16.
D
26.
B
36.
B
46.
D
7.
D
17.
B
27.
D
37.
C
47.
A
8.
A
18.
D
28.
B
38.
C
48.
A
9.
D
19.
D
29.
D
39.
D
49.
D
10.
C
20.
B
30.
A
40.
A
50.
C
MOCK EXAM 03
1.
C
11.
C
21.
A
31.
B
41.
B
2.
D
12.
D
22.
D
32.
D
42.
C
3.
D
13.
A
23.
D
33.
A
43.
D
4.
A
14.
D
24.
C
34.
D
44.
C
5.
A
15.
A
25.
A
35.
B
45.
A
377
6
A
16.
D
26.
B
36.
C
46.
B
7.
D
17.
D
27.
D
37.
C
47.
B
8.
B
18.
C
28.
D
38.
C
48.
C
9.
B
19.
C
29.
B
39.
B
49.
C
10.
D
20.
B
30.
A
40.
C
50.
A
MOCK EXAM 04
1.
B
11.
B
21.
A
31.
B
41.
A
2.
B
12.
B
22.
B
32.
C
42.
B
3.
D
13.
B
23.
C
33.
A
43.
A
4.
C
14.
B
24.
A
34.
A
44.
C
5.
D
15.
D
25.
A
35.
C
45.
D
6
B
16.
A
26.
A
36.
C
46.
A
7.
B
17.
C
27.
C
37.
C
47.
C
8.
D
18.
D
28.
A
38.
B
48.
B
9.
B
19.
B
29.
B
39.
C
49.
B
10.
A
20.
C
30.
A
40.
D
50.
D
MOCK EXAM 05
1.
C
11.
D
21.
C
31.
C
41.
A
2.
B
12.
B
22.
C
32.
A
42.
D
3.
B
13.
B
23.
D
33.
A
43.
C
4.
A
14.
C
24.
B
34.
A
44.
B
378
5.
D
15.
C
25.
C
35.
B
45.
B
6
C
16.
C
26.
C
36.
B
46.
C
7.
A
17.
B
27.
A
37.
A
47.
D
8.
A
18.
A
28.
C
38.
C
48.
A
9.
C
19.
B
29.
D
39.
B
49.
A
10.
C
20.
C
30.
B
40.
C
50.
B
MOCK EXAM 06
1.
D
11.
C
21.
C
31.
A
41.
B
2.
A
12.
B
22.
C
32.
C
42.
A
3.
D
13.
C
23.
B
33.
A
43.
A
4.
C
14.
B
24.
D
34.
B
44.
D
5.
B
15.
B
25.
C
35.
A
45.
B
6
B
16.
C
26.
D
36.
B
46.
D
7.
A
17.
C
27.
C
37.
B
47.
C
8.
D
18.
C
28.
B
38.
D
48.
A
9.
B
19.
C
29.
A
39.
A
49.
D
10.
B
20.
A
30.
D
40.
C
50.
A
MOCK EXAM 07
1.
A
11.
B
21.
D
31.
C
41.
C
2.
B
12.
C
22.
A
32.
A
42.
A
3.
A
13.
D
23.
A
33.
B
43.
D
379
4.
C
14.
C
24.
B
34.
C
44.
D
5.
C
15.
A
25.
C
35.
B
45.
D
6
C
16.
C
26.
C
36.
C
46.
B
7.
A
17.
B
27.
B
37.
D
47.
A
8.
D
18.
A
28.
A
38.
C
48.
A
9.
D
19.
D
29.
D
39.
B
49.
D
10.
A
20.
B
30.
C
40.
A
50.
D
MOCK EXAM 08
1.
D
11.
D
21.
B
31.
C
41.
D
2.
D
12.
B
22.
A
32.
C
42.
A
3.
A
13.
A
23.
A
33.
D
43.
C
4.
C
14.
A
24.
B
34.
B
44.
D
5.
D
15.
C
25.
C
35.
C
45.
B
6
A
16.
B
26.
C
36.
B
46.
A
7.
B
17.
A
27.
D
37.
C
47.
C
8.
D
18.
D
28.
B
38.
D
48.
B
9.
B
19.
C
29.
B
39.
B
49.
D
10.
A
20.
B
30.
B
40.
A
50.
B
MOCK EXAM 09
1.
D
11.
C
21.
B
31.
B
41.
D
2.
A
12.
B
22.
A
32.
B
42.
A
380
3.
D
13.
C
23.
C
33.
D
43.
B
4.
A
14.
A
24.
B
34.
A
44.
D
5.
A
15.
D
25.
C
35.
A
45.
C
6
B
16.
C
26.
A
36.
B
46.
C
7.
C
17.
A
27.
A
37.
C
47.
B
8.
A
18.
C
28.
C
38.
A
48.
C
9.
C
19.
B
29.
C
39.
D
49.
A
10.
D
20.
D
30.
B
40.
B
50.
C
MOCK EXAM 10
1.
D
11.
C
21.
C
31.
A
41.
C
2.
B
12.
B
22.
C
32.
B
42.
C
3.
D
13.
D
23.
B
33.
C
43.
B
4.
B
14.
D
24.
B
34.
A
44.
A
5.
A
15.
B
25.
B
35.
A
45.
A
6
C
16.
A
26.
B
36.
A
46.
B
7.
C
17.
D
27.
A
37.
D
47.
A
8.
A
18.
A
28.
B
38.
B
48.
A
9.
B
19.
D
29.
A
39.
C
49.
C
10.
D
20.
A
30.
D
40.
D
50.
D
381

File đính kèm:

  • doctai_lieu_on_thptqg_co_de_va_dap_an_3726_2152819.doc
Tài liệu liên quan