Ôn tập ngữ pháp cơ bản Tiếng Anh - Lesson 7: Reported Speech (Indirect Speech)

1. Đổi động từ giới thiệu sang : “asked” .

2. Thêm if hoặc whether vào trước câu gián tiếp.

3. Đổi câu hỏi ra thành câu xác định.

4. Khi đổi câu hỏi Có/không (Yes/No Questions) sang gián tiếp, ta đổi BA

yếu tố ngôi, thì của động từ và trạng ngữ chỉ thời gian hoặc nơi chốn.

a. Ngôi:

-Đổi ngôi thứ nhất phù hợp với chủ từ trong mệnh đề chính.

-Đổi ngôi thứ hai phù hợp với túc từ trong mệnh đề chính.

-Ngôi thứ 3 không đổi

Ex: He said to me, “Will you go with her father next week?”

_ He asked me if/whether I would go with her father the following week.

b. Thì của động từ

Direct Speech Reported Speech

1.Present Simple:V1

2. Present Progressive: am/is/are+Ving

3. Present Perfect: has/have + V3/ed

4. Past Simple: V2/ed

5. Past Progressive: was/were + V-ing

pdf6 trang | Chia sẻ: jinkenedona | Lượt xem: 3610 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ôn tập ngữ pháp cơ bản Tiếng Anh - Lesson 7: Reported Speech (Indirect Speech), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ôn tập ngữ pháp cơ bản Tiếng Anh -7 
LESSON 7: REPORTED SPEECH (INDIRECT SPEECH) 
YES/NO QUESTIONS 
1. Đổi động từ giới thiệu sang : “asked” . 
2. Thêm if hoặc whether vào trước câu gián tiếp. 
3. Đổi câu hỏi ra thành câu xác định. 
4. Khi đổi câu hỏi Có/không (Yes/No Questions) sang gián tiếp, ta đổi BA 
yếu tố ngôi, thì của động từ và trạng ngữ chỉ thời gian hoặc nơi chốn. 
a. Ngôi: 
- Đổi ngôi thứ nhất phù hợp với chủ từ trong mệnh đề chính. 
- Đổi ngôi thứ hai phù hợp với túc từ trong mệnh đề chính. 
- Ngôi thứ 3 không đổi 
Ex: He said to me, “Will you go with her father next week?” 
_ He asked me if/whether I would go with her father the following week. 
b. Thì của động từ 
Direct Speech Reported Speech 
1.Present Simple:V1 
2. Present Progressive: am/is/are+Ving 
3. Present Perfect: has/have + V3/ed 
4. Past Simple: V2/ed 
5. Past Progressive: was/were + V-ing 
6. Past Perfect: had + V3/ed 
7. Future Simple: will/shall + Vo 
8. can 
9. may 
10. must 
1. Past Simple:V2/ed 
2. Past Progressive:was/were+Ving 
3. Past Perfect: had + V3/ed 
4. Past Perfect: had + V3/ed 
5. was/were+V-ing 
6. Past Perfect: had + V3/ed 
7. would/should + Vo 
8. could 
9. might 
10. had to 
Ex: He said to me, “Will you go with her father next week?” 
_ He asked me if/whether I would go with her father the following week. 
c. Trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn: 
Direct Speech Reported Speech 
1. today/tonight 
2. yesterday 
3. last week 
4. ago 
5. now 
6. tomorrow 
7. next week 
8. this 
9. these 
10. here 
1. that day/ that night 
2. the day before 
3. the week before 
4. before 
5. then 
6. the following day 
7. the following week 
8. that 
9. those 
10. there 
Ex: He said to me, “Will you go with her father next week?” 
_ He asked me if/whether I would go with her father the following week. 
S + asked + O + if/whether + S + V…. 
EXERCISES (REPORTED SPEECH: YES/NO QUESTIONS) 
Change these questions into Reported Speech: 
1. “Do you enjoy reading?” Phong asked Peter 
_………………………………………… 
………………………………. 
2. “Does she like sports?” Hoa asked Lan 
_………………………………………… 
………………………………. 
3. “Do your sister and brother go to the same school?” She asked Nam 
_………………………………………… 
………………………………. 
4. “Are there some oranges in the fridge?” She asked her mom 
_………………………………………… 
………………………………. 
5. “Will it rain tomorrow morning?” He asked his friend 
_………………………………………… 
………………………………. 
6. “Did you go to Hue three years ago?” Tam asked Peter 
_………………………………………… 
………………………………. 
7. “Are Tam and Hoa late for class?” Tuan asked Lan 
_………………………………………… 
………………………………. 
8. She said to me “Can you speak Chinese?” 
_………………………………………… 
………………………………. 
9. “Will she be here for five days?” Tam asked Thu 
_………………………………………… 
………………………………. 
10. “Were you reading this book at 8 o’clock last Sunday?” She asked Ba 
_………………………………………… 
………………………………. 
11. “May I look at your pictures?” Lan asked Hoa 
_………………………………………… 
………………………………. 
12. “Can these athletes swim across this river?” Phong said to Ba 
_………………………………………… 
………………………………. 
13. Lam asked Lan “Will our class take part in this competition?” 
_………………………………………… 
………………………………. 
14. Tuan asked Ba “Are you fond of watching television?” 
_………………………………………… 
………………………………. 
15. “May I use your dictionary for a moment?” Nga asked Hoa 
_………………………………………… 
………………………………. 
KEY 
EXERCISES (REPORTED SPEECH: YES/NO QUESTIONS) 
1. Phong asked Peter if/ whether he enjoyed reading. 
2. Hoa asked Lan if/ whether she liked sports. 
3. She asked Nam if/ whether his sister and brother went to the same school. 
4. She asked her mom if/ whether there were some oranges in the fridge. 
5. He asked his friend if/ whether it would rain the following morning. 
6. Tam asked Peter if/ whether he had gone to Hue three years before. 
7. Tuan asked Lan if/ whether Tan and Hoa were late for class. 
8. She asked to me if/ whether I could speak Chinese. 
9. Tam asked Thu if/ whether she would be here for five days. 
10. She asked Ba if/ whether he had been reading that book at 8 o’clock the 
Sunday before. 
11. Lan asked Hoa if/ whether she might look at her pictures. 
12. Phong asked Ba if/ whether those athletes could swim across that river. 
13. Lam asked Lan if/ whether their class would take part in that 
competition. 
14. Tuan asked Ba if/ whether he was fond of watching television. 
15. Nga asked Hoa if/ whether she might use her dictionary for a moment. 

File đính kèm:

  • pdfon_tap_ngu_phap_co_ban_tieng_anh_7_9131.pdf
Tài liệu liên quan