Tiếng Anh - Nghĩa của một số giới từ thường dùng

About

1. về: This is a story about elephants.

2. khoảng: He is about ten years old.

Above

1. trên, cao hơn: The plane flew above the clouds.

2. phía trên: There is a heading above each diagram.

Across

1. từ bên này sang bên kia (qua): We walked across the field.

2. phía bên kia: There is a store across the street.

After

1. sau, sau khi: after ten o'clock; after lunch

2. đứng sau: Q comes after P in the alphabet.

3. theo sau: The dog ran after the cat.

Against

1. chống lại, làm trái: Theft is against the law.

2. giáp, tiếp xúc, dựa vào: I leaned my bicycle against the wall.

Along

1. dọc theo: We walked along the road.

Among

1. giữa, trong số (một nhóm người): The money was shared among three people.

Around

1. vòng quanh: We walked around the block.

2. vây quanh, bao quanh: There is a fence around the garden.

3. khắp: I looked around the house for the keys.

4. quay sang một hướng khác: We turned around and went back home.

5. khoảng: He is around six feet tall.

At

1. một địa điểm cụ thể: at 23 Chestnut Street; at the park

2. một điểm thời gian: at 5 o'clock; at Christmas

3. một hoàn cảnh: at peace; at war; at rest

4. một hoạt động: at work; at school; at play

5. hướng tới, hướng vào: Look at someone; wave at someone

 

docx3 trang | Chia sẻ: maianh78 | Ngày: 02/01/2020 | Lượt xem: 96 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Tiếng Anh - Nghĩa của một số giới từ thường dùng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
About
1. về: This is a story about elephants.
2. khoảng: He is about ten years old.
Above
1. trên, cao hơn: The plane flew above the clouds.
2. phía trên: There is a heading above each diagram.
Across
1. từ bên này sang bên kia (qua): We walked across the field.
2. phía bên kia: There is a store across the street.
After
1. sau, sau khi: after ten o'clock; after lunch
2. đứng sau: Q comes after P in the alphabet.
3. theo sau: The dog ran after the cat.
Against
1. chống lại, làm trái: Theft is against the law.
2. giáp, tiếp xúc, dựa vào: I leaned my bicycle against the wall.
Along
1. dọc theo: We walked along the road.
Among
1. giữa, trong số (một nhóm người): The money was shared among three people.
Around
1. vòng quanh: We walked around the block.
2. vây quanh, bao quanh: There is a fence around the garden.
3. khắp: I looked around the house for the keys.
4. quay sang một hướng khác: We turned around and went back home.
5. khoảng: He is around six feet tall.
At
1. một địa điểm cụ thể: at 23 Chestnut Street; at the park
2. một điểm thời gian: at 5 o'clock; at Christmas
3. một hoàn cảnh: at peace; at war; at rest
4. một hoạt động: at work; at school; at play
5. hướng tới, hướng vào: Look at someone; wave at someone
Before
1. trước khi, trước: before two o'clock; before Christmas
2. đứng trước: S comes before T in the alphabet.
Behind
1. đằng sau, phía sau: The little girl hid behind her mother.
2. muộn: I am behind in my work.
3. nguyên nhân, nguồn gốc: Who was behind that idea?
Beside
1. bên cạnh: I sit beside her in class.
Between
1. Giữa hai điểm trong không gian: Toronto lies between Montreal and Vancouver.
2. Giữa hai điểm thời gian: between Christmas and New Year's Day
3. trong một nhóm hai người: The money was shared between two people.
By
1. gần: a house by the sea	
2. vượt qua: He waved as he drove by the house.
3. trước: Try to finish the work by next week.
4. theo một đơn vị nào đó: cheaper by the dozen; sold by weight
5. bằng, bởi: travel by plane; written by him
Down
1. xuống phía dưới: The ball rolled down the hill.
2. cuối: He lives down the street.
During
1. suốt một khoảng thời gian: She works during the day.
2. một thời điểm nào đó trong một khoảng thời gian: An accident occurred during the night.
Except
1. ngoại trừ: I have visited everyone except him.
For
1. trong khoảng thời gian: We walked for two hours.
2. khoảng cách: I walked for five kilometers.
3. mục đích: I bought this jacket for you.
4. tới đâu đó: She left for New York.
5. tán thành, ủng hộ: We are for the proposal.
6. so với: The boy is clever for his age.
From
1. từ một nơi nào đó: We left from Boston; he comes from Mexico
2. bắt đầu từ một thời gian nào đó: from now on; from yesterday until today
3. từ một lượng nào đó: From 20 to 30 people were present.
4. nguyên nhân: He suffers from nervousness.
5. nguồn (từ ai đó): I first heard the story from you.
In
1. ở một nơi nào đó: in London; in Europe
2. trong một địa điểm: in the room; in the building
3. vào tháng, năm: That happened in March, in 1992.
4. trong một khoảng thời gian nhất định: I will return in an hour.
5. bằng: write in pencil; speak in English
6. tình trạng, điều kiện: in doubt; in a hurry; in secret
7. thành viên của: He is in the orchestra; in the navy
8. mặc: the boy in the blue shirt
9. về, có liên quan đến: lacking in ideas; rich in oil
Inside
1. bên trong: They are inside the house.
Into
1. vào bên trong We stepped into the room.
2. thay đổi tình trạng: The boy changed into a man.
Like
1. giống: That looks like him.
2. như thể: It looks like rain.
Near
1. gần: near the school; near the ocean
Of
1. vị trí: east of here; the middle of the road
2. sở hữu: a friend of mine; the sound of music
3. một phần của một nhóm: one of us; a member of the team
4. đo lường: a cup of milk; two meters of snow
Off
1. Not on; away from: Please keep off the grass.
2. At some distance from: There are islands off the coast.
On
1. trên (chạm vào nhau): on the table; on the wall
2. ngày xác định: That happened on Sunday, on the 6th of June.
3. con đường xác định: on South Street
4. về: a book on engineering
5. một trạng thái hoặc tình trạng: on strike; on fire; on holiday
6. nhờ, bằng: live on a pension; shown on television
Opposite
1. đối diện: The library is opposite the fire station.
Out of
1. ra khỏi: She went out of the room.
2. trong số: We won two games out of three.
4. chất liệu: The bridge is made out of steel.
5. ra khỏi: out of control; out of danger
Outside
1. bên ngoài: outside the house
2. ngoài giới hạn, khả năng: outside my experience
Over
1. cao hơn, trên: There are cupboards over the sink.
2. bao phủ: We spread an extra blanket over the bed.
3. qua: I jumped over a puddle.
4. nhiều hơn: It cost over ten dollars; it took over an hour
5. trong khoảng: I saw him several times over the past week.
6. bằng: We made plans over the telephone.
Past
1. vượt qua: I walked past the house.
2. sau (thời gian): It was past 2 o'clock; half past two
With
1. cùng với: He came with her; I have my keys with me.
2. có, chứa: Here is a book with a map of the island.
3. bằng, sử dụng: I repaired the shoes with glue.
4. cách thức: with pleasure; with ease; with difficulty
5. bởi vì: We were paralyzed with fear.
Within
1. trong vòng: within twenty minutes; within one kilometer
Without
1. không có: Do not leave without your coat; without money

File đính kèm:

  • docxnghia_cua_mot_so_gioi_tu_thuong_dung_1436_2082280.docx
Tài liệu liên quan