Một số qui luật về nhấn trọng âm trong Tiếng Anh

∙ Đa số những từ có 2 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi âm tiết cuối có

tận

cùng bằng:er, or, ar, y, ow, ance, ent, en, on.

Ex:'father/ 'enter/ 'mountain/ 'children/ 'instant/ 'absent/ 'accent/ 'valley/ 'lion/

'plateau

* Ngoại lệ

:

- 'ciment/ 'canal/ 'decoy/ 'desire/ 'idea/ 'ideal/ 'July/ 'machine/ 'police/ 'technique

pdf6 trang | Chia sẻ: jinkenedona | Ngày: 21/04/2015 | Lượt xem: 905 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Một số qui luật về nhấn trọng âm trong Tiếng Anh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Một số qui luật về nhấn trọng âm 
trong Tiếng Anh 
 Những từ có 2 âm tiết tận cùng bằng ent sau đây được nhấn giọng ở âm tiết thứ 2, 
dù đó là danh từ, đọng từ hay tính từ. -e'vent (n)/ la'ment (n/ v)/ des'cent (n/ v)/ 
des'cend (n)/ con'sent (n/ v)/ con'tent (v) … ∙ Những động từ sau đây tận cùng bằng 
er nhưng lại được nhấn mạnh ở âm tiết sau. -con'fer/ pre'fer/re'fer … 
I/Cách xác định trọng âm 
1. Đánh trọng âm vào âm tiết đầu đối với những từ có 2, 3, 4 âm tiết. 
a. Từ có 2 âm tiết : 
∙ Đa số những từ có 2 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi âm tiết cuối có 
tận 
cùng bằng:er, or, ar, y, ow, ance, ent, en, on. 
Ex:'father/ 'enter/ 'mountain/ 'children/ 'instant/ 'absent/ 'accent/ 'valley/ 'lion/ 
'plateau … 
* Ngoại lệ 
: 
- 'ciment/ 'canal/ 'decoy/ 'desire/ 'idea/ 'ideal/ 'July/ 'machine/ 'police/ 'technique … 
* Note 
: 
∙ Những động từ tận cùng bằng ent thì thường lại có trọng âm ở âm tiết thứ 2. 
-ac'cent/ con'sent/ fre'quent/ pre'sent … 
* Ngoại lệ : 
- Những từ có 2 âm tiết tận cùng bằng ent sau đây được nhấn giọng ở âm tiết thứ 2, 
dù 
đó là danh từ, đọng từ hay tính từ. 
-e'vent (n)/ la'ment (n/ v)/ des'cent (n/ v)/ des'cend (n)/ con'sent (n/ v)/ con'tent (v) 
… 
∙ Những động từ sau đây tận cùng bằng er nhưng lại được nhấn mạnh ở âm tiết sau. 
-con'fer/ pre'fer/re'fer … 
b. Từ có 3 âm tiết : 
∙ Hầu hết danh từ có 3 âm tiết thì trọng âm ở âm tiết đầu, nhất là khi hai âm tiết sau 
có 
tận cùng là:ary, ature, erty, ory. 
Ex:'animal/ 'victory/ 'property/ 'catapult/ 'chemistry/ 'mineral/ 'architect … 
* Ngoại lệ 
: 
- ci'cada/ ho'rizon/ pa'goda/ Sep'tember/ Oc'tober/ No'vember/ De'cember/ 
ac'complish/ 
e'xamine/ i'magine … 
c. Từ có 4 âm tiết: 
Ex:'atmosphere/ 'generator/ 'sanctuary/ 'sanguiary/ 'temporary … 
* Ngoại lệ 
: 
- cur'riculum/ memo'randum/ ulti'matum/ an'thusiast/ e'phemeral … 
2. Trọng âm trước những vần sau đây. 
- ance, ence, ant, ent, ience, ient, ian, iar, ior, ic, ical, cial, tial, ial, ially, eous, ious, 
ous, ity, ory, ury, ular, ive, itive, cion, sion, tion, cious, tious, xious, is … 
Ex: at'tendance/ at'tendant/ inde'pendence/ inde'pendent/ 'consience/ ef'ficent/ 
lib'rarian/ 
po'litican/ fa'miliar/ in'terior/ po'etic/ po'etical/ 'special/ 'spatial/ me'morial/ 
in'dustrial/ 
arti'ficially/ e'ssentially/ simul'taneous/ spon'taneous/ com'pendious/ vic'torious/ 
'famous/ tre'mendous/'unity/ fami'liarity/ 'memory/ 'factory/ 'injury/ 'mercury/ 
'regular/ 
par'ticular/ sug'gestive/ ins'tintive/ com'petitive/ 'sensitive/ sus'picion/ dis'cussion/ 
'nation/ in'vasion/ p'recious/ in'fectious/ 'anxious/ diag'nosis … 
* Ngoại lệ 
: 
- 'Catholic/ 'politics/ 'politic/ 'lunatic/ a'rithmetic … 

File đính kèm:

  • pdfmot_so_qui_luat_ve_nhan_trong_am_trong_tieng_anh_7062.pdf
Tài liệu liên quan