Một số câu nói tiếng Anh hay dùng hàng ngày (2)

I couldn't be more sure. Tôi cũng không dám chắc.

In no time. Cực nhanh.

I can't say for sure. Tôi không thể nói chắc.

Whatever you say. Muốn nói gì thì nói.

I'm broke. Tôi cháy túi rồi.

I beg your pardon. Xin ông/bà vui lòng nói lại.

Whatever you like. Bất cứ thứ gì bạn thích.

pdf3 trang | Chia sẻ: việt anh | Ngày: 14/09/2016 | Lượt xem: 654 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Một số câu nói tiếng Anh hay dùng hàng ngày (2), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Updates part 2 
I couldn't be more sure. Tôi cũng không dám chắc. 
In no time. Cực nhanh. 
I can't say for sure. Tôi không thể nói chắc. 
Whatever you say. Muốn nói gì thì nói. 
I'm broke. Tôi cháy túi rồi. 
I beg your pardon. Xin ông/bà vui lòng nói lại. 
Whatever you like. Bất cứ thứ gì bạn thích. 
I was just daydreaming. Tôi chỉ mơ mộng chút thôi. 
I beg you. Tôi xin bạn. 
Whatever you do, don't lend him money. Làm gì thì làm nhưng đừng cho hắn mượn tiền. 
I was deeply moved by the film and I cried and cried, I just couldn't help it. Tôi xem phim cảm động quá nên khóc
không kiềm chế được. 
I am behind you. Tôi ủng hộ bạn. 
Whatever happens... Dù có chuyện gì xảy ra... 
How's that? Sao lại thế? 
I try my best to... Tôi sẽ cố gắng hết sức để... 
Knock yourself out! Làm gì thì làm đi! 
How so? Sao lại như vậy? 
I see what you mean. Tôi hiểu ý bạn. 
What the hell is going on? Chuyện quái gì đang xảy ra vậy? 
How cute! Dễ thương quá! 
I mean... Ý tôi là... 
I never liked it anyway. Tôi không thích cái này lắm. 
How come? Sao lại như vậy? 
What an odd thing to say! Nói (chuyện) gì mà kỳ cục! 
One step at a time. Từng bước một. 
Haven't seen you for ages. Lâu quá không gặp bạn. 
I know what you mean. Tôi đồng cảm với bạn. 
Out of date. Lỗi thời/Lạc hậu/Cũ. 
Go for it. Cứ thử đại đi. 
Now you tell me! Giờ thì nói đi! 
That's very kind of you. Bạn thật tử tế. 
Go away. Biến đi (chỗ khác). 
I give in. Tôi chịu thua. 
Once in a lifetime chance. Cơ hội ngàn năm có một. 
Get outta here. Ra khỏi đây thôi. 
I know I can count on you. Tôi biết tôi có thể trông cậy vào bạn mà. 
I kid you not. Tôi không đùa đâu. 
Explain yourself. Hãy giải thích đi. 
I believe that my fate will be changed by me. Tôi tin rằng tự tôi có thể thay đổi số phận. 
Oh, yeah? Vậy sao? 
That's nothing to me. Không dính dáng gì đến tôi. 
How's it going? Mọi việc thế nào rồi? 
People make up stories. Người ta thêu dệt nhiều chuyện (thêm mắm thêm muối 
That will be engraved in my memory/mind/heart. Tôi sẽ khắc cốt ghi tâm điều đó. 
Poor you/her/him/them. Tội nghiệp bạn/cô ấy/anh ấy/họ quá. 
Prepare yourself. Bạn chuẩn bị đi. 
School is out. Ngoài giờ học. 
He's very untidy about the house; mind you, I'm not much better. Anh ấy rất rất bừa bãi về chuyện 
nhà; nhưng mà, tôi cũng chẳng hơn gì. 
How dare you say such a thing to me? Mày dám nói thế với tao à? 
Same to you. Bạn cũng vậy nhé. 
Take whatever measures you consider best. Cứ dùng bất kỳ biện pháp nào mà bạn cho là tốt nhất. 
Go for it! Cố lên! 
Suck it and see. Thử mới biết. 
That rotten fish stinks. Con cá ươn đó bốc mùi rồi. 
That song really sucks! Bài hát quá tệ! 
Play it cool. Làm mặt tỉnh nhé. 
Do as I say. Làm theo lời tôi. 
Do as you see me do. Quan sát tôi và làm theo nhé. 
Right the wrong. Sửa chữa sai lầm. 
Behind every great/successful man there stands a woman. Đằng sau thành công của người đàn ông 
bao giờ cũng có bóng dáng người đàn bà. 
Calm down! Bình tĩnh nào! 
'Til when? Đến khi nào? 
Come over Ghé chơi. 
Step by step. Từng bước một. 
Allow me. Cho phép tôi; Để tôi giúp. 
Am I too soon? Tôi có sớm quá không? 
After you. Mời bạn trước. 

File đính kèm:

  • pdfcau_noi_english_hay_trong_ngay_9206.pdf