Cấu trúc và cụm từ thông dụng – Phần 1

1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do

something:

(quá .để cho ai làm gì )

e.g.1 This structure is too easy for you to remember.

e.g.2: He ran too fast for me to follow

pdf9 trang | Chia sẻ: EngLishProTLS | Ngày: 09/09/2014 | Lượt xem: 1108 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Cấu trúc và cụm từ thông dụng – Phần 1, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Cấu trúc và cụm từ thông dụng – 
Phần 1 
Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn liệt kê 
lại những cấu trúc ngữ pháp và cụm từ 
thông dụng trong tiếng Anh. Những cấu trúc này sẽ 
đặc biệt hữu dụng cho các bạn theo học chương trình 
tiếng Anh phổ thông. 
1. S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do 
something: 
(quá….để cho ai làm gì…) 
e.g.1 This structure is too easy for you to remember. 
e.g.2: He ran too fast for me to follow. 
2. S + V + so + adj/ adv + that +S + V: 
(quá… đến nỗi mà…) 
e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. 
e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything. 
3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V: 
(quá… đến nỗi mà…) 
e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. 
e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them 
at all. 
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do 
something : 
(Đủ… cho ai đó làm gì…) 
e.g.1: She is old enough to get married. 
e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them 
English. 
5. Have/ get + something + done (past participle): 
(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…) 
e.g.1: I had my hair cut yesterday. 
e.g.2: I’d like to have my shoes repaired. 
6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for 
someone +to do something : 
(đã đến lúc ai đó phải làm gì…) 
e.g.1: It is time you had a shower. 
e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question. 
7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do 
something: 
(làm gì… mất bao nhiêu thời gian…) 
e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school. 
e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday. 
8. To prevent/stop + someone/something + From + V-
ing: 
(ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..) 
e.g.1: He prevented us from parking our car here. 
9. S + find+ it+ adj to do something: 
(thấy … để làm gì…) 
e.g.1: I find it very difficult to learn about English. 
e.g.2: They found it easy to overcome that problem. 
10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. 
(Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì) 
e.g.1: I prefer dog to cat. 
e.g.2: I prefer reading books to watching TV. 
11. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V 
(infinitive): 
(thích làm gì hơn làm gì) 
e.g.1: She would play games than read books. 
e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology. 
12. To be/get Used to + V-ing: 
(quen làm gì) 
e.g.1: I am used to eating with chopsticks. 
13. Used to + V (infinitive): 
(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa) 
e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was 
young. 
e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day. 
14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: 
ngạc nhiên về…. 
e.g.1: I was amazed at his big beautiful villa. 
15. To be angry at + N/V-ing: 
tức giận về 
e.g.1: Her mother was very angry at her bad marks. 

File đính kèm:

  • pdfcau_truc_va_cum_tu_thong_dung_8107.pdf
Tài liệu liên quan